trung đẳng

Học thuật
Thân thiện
trung đẳng

Trung đẳng là một hạng vừa, không cao cũng không thấp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Vào hạng vừa, ở mức trung bình: "Trung đẳng" dùng để chỉ cấp độ, phẩm chất, hoặc địa vịmức trung bình, không cao cũng không thấp.
  2. Danh từ:

    • Lớp nhì trường tiểu học (): Trong hệ thống giáo dục của Việt Nam, "trung đẳng" tên gọi của lớp nhì, một cấp lớp trong bậc tiểu học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Trình độ tiếng Anh của anh ấymức trung đẳng. (Trình độ của anh ấy không phải sơ cấp cũng không phải cao cấp.)
    • Đây một khách sạn trung đẳng, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng. (Khách sạn này chất lượng giá cảmức vừa phải.)
  • Danh từ:

    • Ông nội tôi ngày xưa học hết lớp trung đẳng rồi đi làm. (Ông nội tôi học xong lớp nhì bậc tiểu học thời trước.)
    • Trong hệ thống giáo dục , học sinh phải qua lớp đồng ấu, lớp dự bị, rồi mới lên lớp trung đẳng. (Lớp trung đẳng một bậc trong quá trình học tiểu học thời xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tầng lớp trung đẳng": Cụm từ dùng để chỉ giai cấp hoặc nhóm người địa vị xã hội thu nhậpmức trung bình trong xã hội.

    • Chính sách kinh tế cần chú ý đến lợi ích của tầng lớp trung đẳng. (Nhóm người mức sống trung bình cần được quan tâm trong các chính sách.)
  • "Giáo dục trung đẳng": Thuật ngữ để chỉ bậc học trung cấp, trên tiểu học nhưng dưới cao đẳng/đại học.

    • Trường Cao đẳng Sư phạm trước đây có thể được xem một cơ sở giáo dục trung đẳng. (Đây bậc học sau tiểu học trung học phổ thông thời trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Trung bình (tính từ): Ở mức giữa, không cao không thấp. Đây từ phổ biến hiện đại hơn, thường dùng thay cho "trung đẳng" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Lực học của học sinh nàymức trung bình.
  • Trung cấp (tính từ/danh từ): Chỉ trình độ, cấp bậcmức giữa. Thường dùng trong giáo dục đào tạo nghề ( dụ: trường trung cấp).
    • Anh ấy bằng tốt nghiệp trung cấp kế toán.
Từ đồng nghĩa
  • Bậc trung: Cấp độmức giữa.
  • Hạng vừa: Thuộc loại, cấp bậc trung bình.
  • Trung lưu: (Thường dùng cho tầng lớp xã hội) mức sống, địa vị trung bình.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trung đẳng" ngày nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày mang sắc thái cổ, lịch sử. Khi nói về cấp độ trung bình, người ta thường dùng từ "trung bình" hoặc "trung cấp" thay thế.
  • Khi dùng với nghĩa là lớp học , chỉ xuất hiện trong các văn bản, câu chuyện nói về thời kỳ trước.
trung đẳng

Trung đẳng là một hạng vừa, không cao cũng không thấp.

  1. l. t. Vào hạng vừa. 2.d. Lớp nhì trường tiểu học ().